ames

PHÂN BIỆT 40 CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH

Thứ Ba - 11.01.2022
 

Trong tiếng Anh có nhiều từ vựng na ná giống nhau nên dễ khiến chúng ta dễ nhầm lẫn khi sử dụng. Trong bài viết dưới đây, AMES English muốn chia sẻ với các bạn 40 cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh kèm theo giải thích và ví dụ chi tiết. Mong rằng chia sẻ này sẽ giúp các bạn không bao giờ gặp nhầm lẫn nào khi sử dụng các từ vựng ấy nhé!

grateful /ˈɡreɪt.fəl/ (adj)

Thể hiện lòng biết ơn (khi ai đó làm điều gì)

I'm just grateful that I'm not still working for him.

thankful /ˈθæŋk.fəl/ (adj)

Thể hiện sự biết ơn (khi có thể tránh được chuyện không may

I was thankful that the meeting didn't last long, because I had to get home.

Between /bitwi:n/ (prep)

Sử dụng khi kế tên người, vật, quốc gia, số lượng lớn hơn

Standing between the two adults was a small child.

Among /əˈmʌŋ/ (prep)

Người hoặc vật thuộc

cùng nhóm, không được gọi tên cụ thể, số lượng từ ba trở lên

I saw a few familiar faces among the crowd.

jealousy /ˈdʒeləsi/ (n)

Cảm giác khó chịu khi người khác có thứ mình thích

She was consumed by/eaten up with jealousy when she heard that he had been given a promotion.

envy /'envi/ (n)

Sự thèm muốn thức người khác sở hữu

They looked with envy at her latest purchase.

shame /seim/ (adv)

Cảm giác xấu hổ, bē mặt

 It's a shame that the event had to be cancelled.

guilt /gilt/ (adv)

Cảm giác tội lỗi, ăn năn

He suffered such feelings of guilt over leaving his children.

imply /Im'plai/ (v)

Ám chỉ (người nói, người viết)

I'm not implying anything about your cooking, but could we eat out tonight?

infer /In'f3:r/ (v)

 Suy ra (người nghe, người đọc)

I inferred from her expression that she wanted to leave.

farther /ˈfɑːrðər/ (adv)

Xa hơn, xa nữa (chỉ khoảng cách vật lý)

The fog's so thick, I can't see farther than about ten metres.

further /ˈfɜːrðər/ (adv)

Xa hơn, xa nữa (chỉ cả khoảng cách vật lý và những khoảng cách khác)

We discussed the problem but we didn't get much further in actually solving it.

start /start/ (n,v)

Sự bắt đầu, mở đầu, khởi đầu (thường mang đến cảm giác nhanh, mạnh, bất ngờ)

When do you start your new job?

begin /bigin/ (n,v)

Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu (mang đến cảm giác từ từ, chậm rãi và nói về một quá trình)

The bridge was begun five years ago and the estimated cost has already doubled.

bring /briŋ/ (v)

Mang một thứ gì đó lại gần với người nói

Bring me that knife.

take /teik/ (v)

Mang một thứ gì đó ra xa người nói

All her possessions had been taken from her.

sick /sik/ (adj)

Cơn đau bệnh ngắn không nguy hiểm

Anyone who could hurt a child like that must be sick.

Ill  /ɪl/ (adj)

Vừa chỉ bệnh ngắn hạn, vừa chỉ bệnh nghiệm trọng và kéo dài như ung thư, viêm phổi,...

He is critically ill in hospital.

high /hai/ (adj)

Khoảng cách lớn từ trên xuống dưới dùng cho những thứ có kích cỡ chiều rộng lớn

It's very dangerous to drive at high speed when the roads are wet.

tall /tɔ:1/ (adj)

Cao trên mức trung bình dùng cho những thứ có chiều rộng mỏng hoặc hẹp hơn so với chiều cao của nó như: người, cây, tòa nhà,...

Four of her friends are six feet or taller.

Empathy /ˈem.pə.θi/ (n)

Sự đồng cảm với người khác khi mình đã trải qua tình cảnh tương tự họ

He loves children and has a certain empathy with them.

Sympathy /ˈsɪm.pə.θi/ (n)

Việc chia buồn nỗi đau, mất mát của người khác

The president has senta mesage of sympathy to the relatives of the dead soldiers.

Borrow /ˈbɒr.əʊ/ (v)

Mượn của ai

I had to borrow a pen from the inviligator to do the exam.

Lend /lend/ (v) 

Cho ai mượn

If you need a coat I can lend you one.

Especial /ɪˈspeʃl/ (adv)

đặc biệt là... ( cụ thể là )

For this reason their writings are of especial interest.

Specially /ˈspeʃəli/ (adv)

một mục đích cụ thể, đặc biệt

The children really liked the museum, specially the dinosaurs.

Alone /əˈləʊn/ (adj)

một mình

She decided to climb the mountain alone.

Lonely /ˈləʊn.li/ (adv)

cảm giác cô đơn

She gets lonely now that all the kids have left home.

Uninterested /an'ıntərestid/ (adj)

Lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm, không chú ý, không để ý

He’s completely uninterested in sports.

Disinterested /di'sıntrastid/ (adj)

Vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi

Determination must be made by disinterested trustees or independent legal counsel.

Formally /'fo:mali/ (adv)

(một cách) chính thức

The bid for the company could be formally accepted early next week.

Formerly /'fo:məli/ (adv)

trước đây

The European Union was formerly called the European Community.

Considerable /kən'sıdərabl/ (adj)

Rất lớn, to tát, đáng kể

The fire caused considerable damage to the church.

Considerate /kən'sıdərət/ (adj)

Ân cần, chu đáo, cẩn thận, thận trọng 

It wasn't very considerate of you to drink all the milk.

Appreciable /əˈpriːʃəbl/(adj)

Có thể đánh giá, thấy rõ được; đáng kể

There has been an appreciable drop in the number of unemployed since the new government came to power.

Appreciative /əˈpriːʃətɪv/(adj)

Biết thưởng thức, biết ơn

It's nice to have an appreciative audience.

Forgettable /fə getabl/ (adj)

Có thể quên được 

Dennis White scored the only goal in an otherwise forgettable game.

Forgetful /fərˈɡetfl/(adj)

Hay quên 

She's getting very forgetful in her old age.

Expectation /ekspek'teljn/ (n)

Sự trông chờ, sự hy vọng (của một người)

The holiday lived up to all our expectations.

Expectancy /ik'spektansi/ (n)

Sự chờ mong, hy vọng (thường liên quan đến khoảng thời gian được dự kiến để điều gì diễn ra

We are expecting a lot of applicants for the job.

Respectable /ri'spektabl/ (adj)

Đáng kính trọng; đứng đắn, đàng hoàng: khá lớn, đáng kể 

This part of the city has become quite respectable in the last ten years.

Respective /ri'spektiv/ (adj)

Riêng của mỗi người/vật; tương ứng

Everyone would go into the hall for assembly and then afterwards we'd go to our respective classes.

Comprehensible /kompre'hensabl/ (adj)

Có thể hiểu được, có thể lĩnh ngộ

The directions were written in clear, comprehensible English.

Comprehensive /komprehensiv/ (adj)

Bao quát, toàn diện

We offer you comprehensive training in all aspects of the business.

Beneficent /bə'nefisent/ (adj)

Hay làm phúc, hay làm việc thiện

Instead, it should be characterized as a beneficent act.

Beneficial / benı'fiji/ (adj)

Có ích, có lợi 

A stay in the country will be beneficial to his health.

Complimentary /.kompli'mentori/ (adj)

Ca ngợi, mời, biếu

Our guests said some very complimentary things about the meal I'd cooked.

Complementary/.kompli'mentori/ (adj)

Bổ sung, bù 

My family and my job both play an important part in my life, fulfilling separate but complementary needs.

Hard /ha:d/(adj)

Cứng rắn; gian khổ; nghiêm khắc

There were some really hard questions in the exam.

Hardly /"ha:dli/ (adv)

Hầu như không

I could hardly hear her at the back.

Addictive /a'dıktiv/ (adj)

Có tính gây nghiện 

Video games can be addictive.

Addicted /a'dıktid/ (adj)

Say mê, nghiện. 

By the age of 14 he was addicted to heroin.

Live /liv/ (v)

Sống, hoạt động 

He only lived a few days after the accident.

Lively /’laivli/ (adj)

Sinh động, hoạt bát hăng hái 

It's hard work teaching a class of lively children.

Initiative /i'nifativ/ (n)

Sáng kiến; sự khởi xướng

The peace initiative was welcomed by both sides.

Initial /i'nifəl/ (adj)

Đầu, đầu tiên 

My initial surprise was soon replaced by delight.

Historical /hi'stprikl/ (adj)

Thuộc lịch sử (thường mô tả cái gì đó liên quan đến quá khứ hoặc việc nghiên cứu lịch sử hay cái gì đó được thực hiện ở quá khứ)

Many important historical documents were destroyed when the library was bombed.

Historic /historik/ (adj)

Có tính chất lịch sử (thường được dùng để miêu tả cái gì đó rất quan trọng đến độ người ta phải ghi nhớ nó) 

In a historic vote, the Church of England decided to allow women to become priests.

Imaginary /i'madzınari/ (adj)

Tưởng tượng 

As a child I had an imaginary friend.

Imaginable /i'mædzinabl/ (adj)

Có thể tưởng tượng được

The school offers courses in every subject imaginable.

Favourite /'fervarit/ (adj)

Được yêu thích, yêu thích nhất 

How clever of you to buy chocolate chip cookies - they're my favourites.

Favourable /'feivərəbl/ (adj)

Thuận lợi, tỏ ý tán thành. 

We have had a favourable response to the plan so far.

Awful /ˈɔːfl/ (adj)

Đáng sợ, khủng khiếp, mang tính tiêu cực

He suffered awful injuries in the crash.

Awesome /ˈɔːsəm/ (adj)

Đáng kinh sợ (miêu tả sự ngạc nhiên, thú vị, mang tính tích cực)

An awesome challenge/task lies ahead of them.

Terrific /ta'rifik/ (adj)

Tuyệt vời

The police car drove past at a terrific speed.

Terrible /'terabl/ (adj)

Khủng khiếp, rất tồi, rất chán, không ra gì

We have just received some terrible news.

Continual /kan'tınjual/ (adj)

Liên tục nhưng có ngắt quãng

I've had continual problems with this car ever since I bought it.

Continuous /kən'tınjuas/ (adj) 

Liên tục, không ngừng 

My computer makes a continuous low buzzing noise.

Economical / ika'nomikl/ (adj)

Tiết kiệm thời gian, tiền,..

What's the most economical way of heating this building?

Economic /i: ka'nomik/ (adj)

Thuộc về kinh tế 

The country has been in a very poor economic state ever since the decline of its two major industries.

Deadly /'dedli/ (adj)

Chết người; cực kỳ, hết sức 

They have been deadly enemies ever since Mark stole Greg's girlfriend.

Deathly /'deli/ (adj)

Như chết

After he had spoken, a deathly silence/hush fell on the room.

Successful /sak'sesfl/ (adj)

Thành công 

My second attempt at making bread was a little more successful.

Successive /sok'sesiv/ (adj)

Liên tiếp, kế tiếp

He won the World Championship for the third successive year.

Classical /'klæsıkl/ (adj)

Cổ điển, thuộc về truyền thống lâu đời. 

I love the classical lines of his dress designs.

Classic /'klæsik/ (adj) 

Kinh điển 

She wore a classic navy suit.

Responsible /ri'sponsabl/ (adj)

Chịu trách nhiệm; đáng tin cậy 

Her department is responsible for overseeing the councils.

Responsive /ri'sponsiv/ (adj)

Đáp lại, phản ứng nhanh nhẹn 

She wasn't responsive to questioning.

Angel /'eindʒəl/ (n)

thiên thần

Be an angel and help me with this.

Angle /'æηgl/ (n)

 góc (trong hình học)

The wall was leaning at an angle of ten degrees to the perpendicular.