ames

TỔNG HỢP PHRASAL VERBS VỀ 6 CHỦ ĐỀ THƯỜNG GẶP TRONG IELTS SPEAKING (PART 1)

Thứ Ba - 27.07.2021
 

Phrasal Verbs - Cụm động từ không chỉ giúp chúng ta giao tiếp tự nhiên hơn trong cuộc sống hằng ngày mà còn là trợ thủ đắc lực giúp các sĩ tử IELTS đạt điểm cao trong phần thi Speaking. Trong bài viết này, AMES English tổng hợp các phrasal verbs về 8 chủ đề thường gặp trong IELTS Speaking để các bạn tham khảo và áp dụng. Mong rằng bài viết này sẽ giúp ích cho các bạn!

PHRASAL VERBS LÀ GÌ?

Phrasal Verbs (hay còn gọi là cụm động từ) là một cụm từ bao gồm động từ + giới từ/trạng từ và hoạt động như một động từ trong câu.

Sử dụng phrasal verbs trong IELTS đem lại sự linh hoạt, logic và ấn tượng hơn việc sử dụng các động từ có ý nghĩa tương tự. 

TỔNG HỢP PHRASAL VERBS THEO CHỦ ĐỀ 

Dưới đây là phần tổng hợp các Phrasal Verbs kèm ví dụ về 3 chủ đề thường gặp trong IELTS Speaking đầu tiên trong series bài viết “TỔNG HỢP PHRASAL VERBS VỀ 6 CHỦ ĐỀ THƯỜNG GẶP TRONG IELTS SPEAKING” của AMES English. Các bạn cùng tham khảo nhé!

1. PHRASAL VERBS CHỦ ĐỀ “EDUCATION”

Education (Giáo dục) là chủ đề phổ biến nhất trong kỳ thi IELTS. Bạn có thể bắt gặp những câu hỏi liên quan đến chủ đề này ở bất cứ kỹ năng nào. Dưới đây là 8 phrasal verbs hay về chủ đề này, mời các bạn tham khảo nhé!

PHRASAL VERBS CHỦ ĐỀ EDUCATION

Phrasal Verb

Meaning

Example

Be into something

To be interested in something (thích cái gì đó)

I’m really into Economics as it is practical and applicable in my life.

Take up<->something

To learn or start to do something, especially for pleasure (bắt đầu làm một hoạt động gì đó)

She has taken up learning Chinese so that she can read more materials related to the country.

Go over<->something 

To examine/check something carefully (ôn lại gì đó)

I always go over every lesson before I take the exam.

Catch up with somebody 

To reach the same level/standard as somebody (bắt kịp tiến độ với ai đó)

After missing a term through illness, he had to study hard to catch up with the other students.

Sum something<->up

To state the main points of something (tóm tắt)

After each lesson, it’s necessary to sum up the main points.

Read up on something 

To read a lot about a subject (nghiên cứu, đọc nhiều về vấn đề nào đó)

I'll need to read up on the case before the presentation.

Hand in something

To give something to a person in authority (nộp cái gì đó)

You must all hand in your projects by the end of next week.

Drop out (of something)

To leave school, college, etc. without finishing your studies (bỏ học)

She started a degree but dropped out after only a year.

 

2. PHRASAL VERBS CHỦ ĐỀ “FAMILY & FRIENDS”

Family and Friends (gia đình và bạn bè) là hai mối quan hệ chúng ta đều quý trọng. Dưới đây là các phrasal verbs hay giúp các bạn kể về gia đình và bạn bè của mình dễ dàng hơn và gây ấn tượng hơn với giáo khảo khi các bạn tham gia phần thi IELTS Speaking. 

PHRASAL VERBS CHỦ ĐỀ FAMILY & FRIENDS

Phrasal Verb

Meaning

Example

Come between somebody and somebody

To damage a relationship between two people (xen vào mối quan hệ của hai người)

We can’t let her come between us.

Fall out (with somebody)

To have an argument with somebody (mâu thuẫn với ai đó)

I fell out with my parents as they didn’t allow me to go out with my boyfriend.

Get along with somebody

To have a friendly relationship with somebody (có mối quan hệ tốt với ai đó)

My sister and I always get along with each other.

Get together (with somebody)

To meet with somebody socially or in order to discuss something (tụ họp)

At the weekend, my family often get together to have a party.

Get back together (with somebody)

To start a relationship with somebody again, especially a romantic relationship (quay trở lại với nhau)

He just got back together with his ex-girlfriend.

Grow apart (from somebody) 

To stop having a close relationship with somebody over a period of time (không còn thân thiết với ai đó như xưa)

Since moving to another city, he’s grown apart from many of his friends.

Grow up 

To develop into an adult (lớn lên, trưởng thành)

Their children have all grown up and left home now.

Look after somebody

To take care of somebody (chăm sóc ai đó)

My grandmother looked after me when I was small.

Let somebody<-> down

To disappoint somebody (làm ai đó thất vọng)

I will try my best to pass the entrance exam to university because I don’t want to let my parents down.

Lose touch (with somebody)

To no longer have any contact with somebody (mất liên lạc với ai đó)

I’ve lost touch with all my old friends.

Keep in touch with somebody

To communicate with somebody, especially by writing to them or phoning them (giữ liên lạc với ai đó)

Do you still keep in touch with your friends from college?

Pass away

To die (mất)

His mother passed away last year.

Settle down 

To start to have a quieter way of life, living in one place (ổn định cuộc sống)

When are you going to get married and settle down?

Split up (with somebody)

To stop having a relationship with somebody (kết thúc một mối quan hệ với ai đó)

Several years ago, her parents split up and she had to go abroad with her mother.

Stick up for somebody

To support somebody (ủng hộ, hỗ trợ ai đó)

Don't worry—I'll stick up for you.

 

 

3. PHRASAL VERBS CHỦ ĐỀ “ENVIRONMENT”

Environment (Môi trường) là một chủ đề khá rộng đòi hỏi bạn phải học khá nhiều từ vựng. Các phrasal verbs được liệt kê dưới đây sẽ phần nào giúp bạn thực hiện bài thi Speaking tốt hơn khi gặp chủ đề này trong IELTS đó!

PHRASAL VERBS CHỦ ĐỀ ENVIRONMENT

Phrasal Verb

Meaning

Example

Clean up/Clean something<->up

To remove dirt, etc. from somewhere (dọn dẹp)

The residents around the area helped clean up the beaches after an oil spillage.

Cut something<->down

To reduce the size, amount or number of something (giảm số lượng gì đó)

Many trees have been cut down for the last 5 years.

Dry up 

To become completely dry (khô hạn)

Due to prolonged periods of drought, many areas and rivers have dried up.

Dispose of something 

To get rid of something

Radioactive waste must be disposed of safely.

Sum something<->up

To state the main points of something (tóm tắt)

After each lesson, it’s necessary to sum up the main points.

Heat something<->up

To make something hot or warm (làm nóng lên)

The sun is heating up the Earth’s surface.

Use something<->up

To use all of something so that there is none left (dùng cạn kiệt)

The oil had all been used up.

Wipe something<->out

To destroy something completely (phá hủy hoàn toàn)

Natural disasters had wiped out many valuable properties in Japan.

Throw something<->away

To get rid of something that you no longer want (vứt bỏ cái gì đi)

People need to develop a habit of not throwing away trash on the street.